Chi tiết từ vựng
生态系统 【shēngtài xìtǒng】


(Phân tích từ 生态系统)
Nghĩa từ: Hệ sinh thái
Hán việt: sanh thái hệ thống
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
保护
生态系统
对于
维持
地球
的
生物
多样性
至关重要。
Protecting ecosystems is crucial for maintaining the Earth's biodiversity.
Bảo vệ hệ sinh thái rất quan trọng để duy trì đa dạng sinh học của Trái Đất.
破坏
生态系统
可能
导致
许多
物种
灭绝。
Destroying ecosystems can lead to the extinction of many species.
Phá hủy hệ sinh thái có thể dẫn đến sự tuyệt chủng của nhiều loài.
我们
应该
尽量减少
人类
活动
对
生态系统
的
负面影响。
We should try to minimize the negative impacts of human activities on ecosystems.
Chúng ta nên cố gắng giảm thiểu tác động tiêu cực của hoạt động con người đối với hệ sinh thái.
Bình luận