Chi tiết từ vựng

鸡肉炖面 【jīròu dùn miàn】

heart
(Phân tích từ 鸡肉炖面)
Nghĩa từ: Miến (gà)
Hán việt: kê nhụ none diện
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jīntiān
今天
wǎnshang
晚上,
dǎsuàn
打算
zuò
jīròu
鸡肉
dùnmiàn
炖面
gěi
quánjiā
全家
chī
吃。
Tonight, I plan to make chicken stewed noodles for the whole family.
Tối nay, tôi định nấu mỳ hầm thịt gà cho cả nhà ăn.
yǒuméiyǒu
有没有
chángshì
尝试
guò
zài
jīròu
鸡肉
dùnmiàn
炖面
lǐjiā
里加
yīdiǎn
一点
jiāngne
姜呢?
Have you ever tried adding a bit of ginger to chicken stewed noodles?
Bạn đã từng thử cho một chút gừng vào mỳ hầm thịt gà chưa?
zuì
xǐhuān
喜欢
de
dōngrì
冬日
nuǎnxīn
暖心
shíwù
食物
jiùshì
就是
jīròu
鸡肉
dùnmiàn
炖面。
My favorite comfort food in winter is chicken stewed noodles.
Món ăn ấm lòng vào mùa đông mà tôi thích nhất là mỳ hầm thịt gà.
Bình luận