Chi tiết từ vựng
糖色猪肉 【tángshǎi zhūròu】


(Phân tích từ 糖色猪肉)
Nghĩa từ: Thịt kho tàu
Hán việt: đường sắc trư nhụ
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
今天
晚餐
我们
吃
糖色
猪肉。
For dinner today, we are having caramelized pork.
Hôm nay bữa tối chúng ta ăn thịt heo màu nâu.
糖色
猪肉
是
一道
非常
受欢迎
的
菜。
Caramelized pork is a very popular dish.
Thịt heo màu nâu là một món ăn rất phổ biến.
你
知道
如何
制作
糖色
猪肉
吗?
Do you know how to make caramelized pork?
Bạn có biết cách làm thịt heo màu nâu không?
Bình luận