Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
糖色猪肉
tángsè zhūròu
Thịt kho tàu
Hán việt: đường sắc trư nhụ
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thịt kho tàu
Ví dụ (3)
táng糖sè色zhū猪ròu肉shì是chūn春jié节cháng常jiàn见de的cài菜。
Thịt kho tàu là món thường thấy dịp Tết.
zhè这guō锅táng糖sè色zhū猪ròu肉yán sè颜色hěn很hǎo好kàn看。
Nồi thịt kho tàu này có màu rất đẹp.
táng糖sè色zhū猪ròu肉pèi配jī dàn鸡蛋hěn很hǎo chī好吃。
Thịt kho tàu ăn với trứng rất ngon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây