酸甜排骨
suāntián páigǔ
Sườn xào chua ngọt
Hán việt: toan điềm bài cốt
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sườn xào chua ngọt
Ví dụ (3)
suāntiánpáihěnshòuhái zihuān yíng
Sườn xào chua ngọt rất được trẻ con thích.
xuéhuìlezuòsuāntiánpái
Cô ấy đã học được cách làm sườn xào chua ngọt.
zhèpánsuāntiánpáiyán hěnpiào liang
Đĩa sườn xào chua ngọt này có màu rất đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây