Chi tiết từ vựng

酸甜排骨 【suān tián páigǔ】

heart
(Phân tích từ 酸甜排骨)
Nghĩa từ: Sườn xào chua ngọt
Hán việt: toan điềm bài cốt
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zuówǎn
昨晚
zuò
le
suāntián
酸甜
páigǔ
排骨,
wèidào
味道
hěn
hǎo
好。
I made sweet and sour ribs last night, it tasted very good.
Tôi đã làm món sườn xào chua ngọt tối qua, mùi vị rất tốt.
suāntián
酸甜
páigǔ
排骨
shì
de
zuì
ài
爱。
Sweet and sour ribs are my favorite.
Sườn xào chua ngọt là món ưa thích của tôi.
zhīdào
知道
zěnme
怎么
zuò
suāntián
酸甜
páigǔ
排骨
ma
吗?
Do you know how to make sweet and sour ribs?
Bạn biết cách làm sườn xào chua ngọt không?
Bình luận