Chi tiết từ vựng
越南煎饼 【yuènán jiānbing】


(Phân tích từ 越南煎饼)
Nghĩa từ: Bánh cuốn
Hán việt: hoạt na tiên bính
Lượng từ:
张
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
越南
煎饼
是
越南
的
传统
美食。
Vietnamese pancake is a traditional Vietnamese dish.
Bánh xèo là món ăn truyền thống của Việt Nam.
你
尝试
过
越南
煎饼
吗?
Have you tried Vietnamese pancake?
Bạn đã thử bánh xèo chưa?
做
越南
煎饼
需要
用到
米粉
和
黄豆。
Making Vietnamese pancake requires rice flour and soybeans.
Làm bánh xèo cần có bột gạo và đậu nành.
Bình luận