Chi tiết từ vựng

厨房锡纸 【chúfáng xízhǐ】

heart
(Phân tích từ 厨房锡纸)
Nghĩa từ: Giấy bạc gói thức ăn
Hán việt: trù bàng tích chỉ
Lượng từ: 间
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
jiāng
chúfáng
厨房
xīzhǐ
锡纸
fàngzài
放在
kǎopán
烤盘
shàng
上。
Please put the kitchen foil on the baking tray.
Hãy đặt giấy nhôm vào khay nướng.
yòng
chúfáng
厨房
xīzhǐ
锡纸
bāoguǒ
包裹
shíwù
食物
kěyǐ
可以
bǎochí
保持
shīrùn
湿润。
Wrapping food in kitchen foil can keep it moist.
Bọc thực phẩm bằng giấy nhôm có thể giữ cho thức ăn được ẩm.
biéwàngle
别忘了
cóng
chāoshì
超市
mǎi
chúfáng
厨房
xīzhǐ
锡纸。
Don't forget to buy kitchen foil from the supermarket.
Đừng quên mua giấy nhôm từ siêu thị.
Bình luận