Chi tiết từ vựng
音乐会乐队 【yīnyuè huì yuèduì】


(Phân tích từ 音乐会乐队)
Nghĩa từ: Ban nhạc biểu diễn trong buổi hòa nhạc
Hán việt: âm lạc cối lạc đội
Lượng từ:
场
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về âm nhạc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
音乐会
乐队
是
由
世界各地
的
音乐家
组成
的。
This concert band is made up of musicians from all over the world.
Ban nhạc này được tạo thành từ các nhạc sĩ đến từ khắp nơi trên thế giới.
听说
音乐会
乐队
的
演出
非常
精彩。
I heard that the concert band's performance is amazing.
Nghe nói buổi biểu diễn của ban nhạc rất tuyệt vời.
我们
的
学校
音乐会
乐队
在
比赛
中
获得
了
第一名。
Our school concert band won first place in the competition.
Ban nhạc của trường chúng tôi đã giành được giải nhất trong cuộc thi.
Bình luận