Chi tiết từ vựng
盒式磁带 【hé shì cídài】


(Phân tích từ 盒式磁带)
Nghĩa từ: Băng đài
Hán việt: hạp thức từ đái
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về âm nhạc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
在
搬家
时
找到
了
一些
老
盒式磁带。
I found some old cassette tapes when I was moving house.
Tôi đã tìm thấy một số băng cassette cũ khi tôi chuyển nhà.
这台
盒式磁带
播放器
已经
不再
工作
了。
This cassette tape player no longer works.
Máy phát băng cassette này không còn hoạt động nữa.
盒式磁带
曾经
是
流行音乐
的
主要
播放
格式。
Cassette tapes were once a major format for playing popular music.
Băng cassette từng là định dạng phát nhạc phổ biến.
Bình luận