拉格啤酒
lāgé píjiǔ
Bia vàng
Hán việt: lạp các bì tửu
, , , ,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (3)

bēi

Dùng cho chất lỏng hoặc đồ uống đựng trong cốc, ly.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 杯 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两杯咖啡
hai tách cà phê
两杯矿泉水
hai ly nước khoáng
一杯茶
một tách trà
tǒng

Dùng cho chất lỏng hoặc hàng khô chứa trong thùng, xô, chậu.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 桶 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一桶油漆
một thùng sơn
两桶牛奶
hai thùng sữa
一桶水
một xô nước
一桶啤酒
một thùng bia
两桶油
hai thùng dầu
一桶汽油
một thùng xăng
píng

Dùng cho chất lỏng đựng trong chai, lọ (như bia, sữa, mực, dầu gội).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 瓶 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一瓶醋
một chai giấm
一瓶牛奶
một chai sữa
一瓶胶水
một chai keo dán
两瓶饮料
hai chai nước giải khát
一瓶啤酒
một chai bia
一瓶洗发水
một chai dầu gội đầu

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bia vàng
Ví dụ (3)
diǎnlebēi jiǔ
Anh ấy gọi một ly bia vàng.
jiǔshì bīngzhe
Bia vàng phù hợp uống lạnh.
zhèjiājiǔ yǒuhěnduō jiǔ
Quán bar này có nhiều loại bia vàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây