Chi tiết từ vựng

红葡萄酒 【hóng pútáojiǔ】

heart
(Phân tích từ 红葡萄酒)
Nghĩa từ: Rượu vang đỏ
Hán việt: hồng bồ đào tửu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

mǎi
le
yīpíng
一瓶
hóngpútáojiǔ
红葡萄酒
lái
qìngzhù
庆祝
xīnnián
新年。
He bought a bottle of red wine to celebrate the New Year.
Anh ấy mua một chai rượu vang đỏ để mừng năm mới.
wǒmen
我们
wǎncān
晚餐
kěyǐ
可以
hēdiǎn
喝点
hóngpútáojiǔ
红葡萄酒
We can drink some red wine at dinner.
Chúng ta có thể uống một ít rượu vang đỏ trong bữa tối.
hóngpútáojiǔ
红葡萄酒
niúpái
牛排
shì
wánměi
完美
de
dāpèi
搭配。
Red wine and steak are a perfect match.
Rượu vang đỏ và bò bít tết là sự kết hợp hoàn hảo.
Bình luận