Chi tiết từ vựng

低咖啡因咖啡 【dī kāfēi yīn kāfēi】

heart
(Phân tích từ 低咖啡因咖啡)
Nghĩa từ: Cà phê lọc caffein
Hán việt: đê ca phi nhân ca phi
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zuìjìn
最近
kāishǐ
开始
hēdī
喝低
kāfēiyīn
咖啡因
kāfēi
咖啡,
jiǎnshǎo
减少
shèrù
摄入
guòduō
过多
de
kāfēiyīn
咖啡因。
Recently, I started drinking low-caffeine coffee to reduce my caffeine intake.
Gần đây tôi bắt đầu uống cà phê ít caffeine để giảm lượng caffeine tiêu thụ.
zhīdào
知道
nǎlǐ
哪里
kěyǐ
可以
mǎidào
买到
hǎohē
好喝
de
kāfēiyīn
咖啡因
kāfēi
咖啡
ma
吗?
Do you know where I can buy some good low-caffeine coffee?
Bạn biết chỗ nào bán cà phê ít caffeine ngon không?
wèile
为了
de
jiànkāng
健康,
juédìng
决定
cóng
xiànzài
现在
kāishǐ
开始
zhī
kāfēiyīn
咖啡因
kāfēi
咖啡。
For my health, I have decided to only drink low-caffeine coffee from now on.
Vì sức khỏe của mình, tôi quyết định từ bây giờ chỉ uống cà phê ít caffeine.
Bình luận