Chi tiết từ vựng

美式咖啡 【měishì kāfēi】

heart
(Phân tích từ 美式咖啡)
Nghĩa từ: Cà phê đậm đặc Espresso pha với nước nóng
Hán việt: mĩ thức ca phi
Lượng từ: 杯
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zǎoshàng
早上
xǐhuān
喜欢
hēyībēi
喝一杯
měishì
美式
kāfēi
咖啡。
I like to drink a cup of American coffee in the morning.
Buổi sáng tôi thích uống một tách cà phê kiểu Mỹ.
měishì
美式
kāfēi
咖啡
gēn
yìdàlì
意大利
nóngsuō
浓缩
kāfēi
咖啡
yīyàng
一样。
American coffee is different from Italian espresso.
Cà phê kiểu Mỹ khác với cà phê espresso Ý.
zhèjiā
这家
kāfēitīng
咖啡厅
de
měishì
美式
kāfēi
咖啡
hěn
yǒumíng
有名。
The American coffee at this café is very famous.
Cà phê kiểu Mỹ ở quán cà phê này rất nổi tiếng.
Bình luận