Chi tiết từ vựng
热巧克力 【rè qiǎokèlì】


(Phân tích từ 热巧克力)
Nghĩa từ: Sô cô la nóng
Hán việt: nhiệt xảo khắc lực
Lượng từ:
盒, 块
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đồ uống
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
外面
下雪
了
,
我
想
喝
热
巧克力。
It's snowing outside, I want to drink hot chocolate.
Trời đang tuyết, tôi muốn uống sô cô la nóng.
这家
咖啡厅
的
热
巧克力
非常
好喝。
The hot chocolate at this cafe is very delicious.
Sô cô la nóng của quán cà phê này rất ngon.
在
寒冷
的
冬天
,
没有
什么
比
一杯
热
巧克力
更
温暖
了。
On a cold winter's day, nothing is warmer than a cup of hot chocolate.
Trong một ngày đông lạnh giá, không có gì ấm áp hơn một tách sô cô la nóng.
Bình luận