特价优惠
tèjià yōuhuì
Ưu đãi đặc biệt
Hán việt: đặc giá ưu huệ
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ưu đãi đặc biệt
Ví dụ (3)
zhèjiādiànjīn tiānyǒujiàyōu huì
Hôm nay cửa hàng này có ưu đãi đặc biệt.
jiàyōu huìzhǐdàozhōu
Ưu đãi đặc biệt chỉ kéo dài đến cuối tuần.
kàndàojiàyōu huìjiùmǎileliǎngjiàn
Cô ấy thấy ưu đãi đặc biệt nên mua hai món.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây