Chi tiết từ vựng

特价优惠 【tèjià yōuhuì】

heart
(Phân tích từ 特价优惠)
Nghĩa từ: Ưu đãi đặc biệt
Hán việt: đặc giá ưu huệ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèjiā
这家
diànqì
电器
shāngchǎng
商场
zhèngzài
正在
jìnxíng
进行
tèjià
特价
yōuhuìhuódòng
优惠活动。
This electronics mall is having a special discount promotion.
Trung tâm thương mại điện tử này đang có chương trình khuyến mãi đặc biệt.
rúguǒ
如果
shì
huìyuán
会员,
kěyǐ
可以
xiǎngshòu
享受
tèjià
特价
yōuhuì
优惠。
If you are a member, you can enjoy special discounts.
Nếu bạn là thành viên, bạn có thể nhận được ưu đãi giảm giá đặc biệt.
tèjià
特价
yōuhuì
优惠
de
shāngpǐn
商品
shùliàng
数量
yǒuxiàn
有限,
xiāndào
先到
xiāndé
先得。
The quantity of products with special discounts is limited, first come first served.
Số lượng sản phẩm khuyến mãi giá đặc biệt có hạn, đến trước được phục vụ trước.
Bình luận