Chi tiết từ vựng
跳蚤市场 【tiàozǎo shìchǎng】


(Phân tích từ 跳蚤市场)
Nghĩa từ: Chợ trời
Hán việt: khiêu thị tràng
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về shopping
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
每个
周末
我
都
会
去
跳蚤市场。
I go to the flea market every weekend.
Mỗi cuối tuần tôi đều đi đến chợ trời.
在
跳蚤市场,
你
可以
找到
很多
稀奇古怪
的
东西。
At the flea market, you can find many weird and quirky items.
Ở chợ trời, bạn có thể tìm thấy nhiều thứ kì lạ và cổ quái.
跳蚤市场
是
寻找
二手
宝贝
的
好
地方。
The flea market is a great place to find second-hand treasures.
Chợ trời là nơi tốt để tìm kiếm báu vật đã qua sử dụng.
Bình luận