Chi tiết từ vựng

高端市场 【gāoduān shìchǎng】

heart
(Phân tích từ 高端市场)
Nghĩa từ: Thị trường cao cấp
Hán việt: cao đoan thị tràng
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
gōngsī
公司
zhǔyào
主要
zhēnduì
针对
gāoduān
高端
shìchǎng
市场。
Our company mainly targets the high-end market.
Công ty chúng tôi chủ yếu nhắm vào thị trường cao cấp.
gāoduān
高端
shìchǎng
市场
de
jìngzhēng
竞争
fēicháng
非常
jīliè
激烈。
Competition in the high-end market is very fierce.
Cạnh tranh trong thị trường cao cấp rất khốc liệt.
wèile
为了
xīyǐn
吸引
gāoduān
高端
shìchǎng
市场,
wǒmen
我们
bìxū
必须
tígāo
提高
chǎnpǐnzhìliàng
产品质量。
To attract the high-end market, we must improve our product quality.
Để thu hút thị trường cao cấp, chúng tôi phải nâng cao chất lượng sản phẩm.
Bình luận