Chi tiết từ vựng

非常昂贵 【fēicháng ángguì】

heart
(Phân tích từ 非常昂贵)
Nghĩa từ: Rất đắt
Hán việt: phi thường ngang quý
Loai từ:

Ví dụ:

zhèliàng
这辆
chē
fēicháng
非常
ángguì
昂贵,
mǎibùqǐ
买不起。
This car is very expensive, I can't afford it.
Chiếc xe này rất đắt, tôi không mua nổi.
mǎi
le
yījiàn
一件
fēicháng
非常
ángguì
昂贵
de
shǒubiǎo
手表
zuòwéi
作为
shēngrìlǐwù
生日礼物。
He bought a very expensive watch as a birthday gift.
Anh ấy đã mua một chiếc đồng hồ rất đắt làm quà sinh nhật.
zài
zhège
这个
dìqū
地区,
zūfángzi
租房子
fēicháng
非常
ángguì
昂贵。
Renting a house in this area is very expensive.
Việc thuê nhà ở khu vực này rất đắt đỏ.
Bình luận