Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 非常昂贵
HSK1
非常昂贵
fēicháng ángguì
Rất đắt
Hán việt:
phi thường ngang quý
Cấp độ
HSK1
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 非常昂贵
常
【cháng】
thường, thường xuyên, thông thường
昂
【áng】
cao, đắt
贵
【guì】
đắt, quý giá
非
【fēi】
Không
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 非常昂贵
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
Rất đắt
Ví dụ (3)
zhè
这
zhī
只
shǒu
biǎo
手
表
fēi
cháng
非
常
áng
guì
昂
贵
。
Chiếc đồng hồ này
rất đắt
.
gāo
高
duān
端
shì
chǎng
市
场
de
的
shāng
pǐn
商
品
tōng
cháng
通
常
fēi
cháng
非
常
áng
guì
昂
贵
。
Hàng ở thị trường cao cấp thường
rất đắt
.
nà
那
jiā
家
cān
tīng
餐
厅
fēi
cháng
非
常
áng
guì
昂
贵
。
Nhà hàng đó
rất đắt
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây