Chi tiết từ vựng
生活方式 【shēnghuó fāngshì】


(Phân tích từ 生活方式)
Nghĩa từ: Cuộc sống, cách sống, lối sống
Hán việt: sanh hoạt bàng thức
Lượng từ:
种
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đời sống
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
现代
的
人们
生活
方式
与
以前
大不相同。
The lifestyle of people in modern times is very different from the past.
Lối sống của con người thời hiện đại rất khác so với trước đây.
从此
他
决定
改变
生活
方式。
From then on, he decided to change his lifestyle.
Từ đó, anh ấy quyết định thay đổi lối sống.
虽然
平淡,
但
这
正是
他
想要
的
生活
方式。
Although it's plain, that's exactly the lifestyle he wants.
Mặc dù bình dị, nhưng đó chính là lối sống anh ấy mong muốn.
她
喜欢
朴实无华
的
生活
方式。
She likes a simple and unadorned lifestyle.
Cô ấy thích lối sống giản dị không cầu kỳ.
Bình luận