生活方式
shēnghuó fāngshì
Lối sống, cách sống
Hán việt: sanh hoạt bàng thức
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lối sống, cách sống
Ví dụ (3)
jiàn kāngdeshēng huófāng shìhěnzhòng yào
Lối sống lành mạnh rất quan trọng.
deshēng huófāng shìfēi chángjiéjiǎn
Lối sống của anh ấy rất tiết kiệm.
chéng shìshēng huógǎi biànledeshēng huófāng shì
Cuộc sống thành thị đã thay đổi lối sống của cô ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây