Chi tiết từ vựng
刑事法院 【xíngshì fǎyuàn】


(Phân tích từ 刑事法院)
Nghĩa từ: Tòa hình sự
Hán việt: hình sự pháp viện
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về luật pháp
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
刑事
法院
对
这个
案件
非常重视。
The criminal court takes this case very seriously.
Tòa án hình sự rất coi trọng vụ án này.
被告
在
刑事
法院
中
被判
有罪。
The defendant was found guilty in criminal court.
Bị cáo đã bị tuyên có tội tại tòa án hình sự.
刑事
法院
的
审判
是
公开
进行
的。
The trial of the criminal court is conducted publicly.
Phiên tòa của tòa án hình sự được tiến hành công khai.
Bình luận