xíng
Hình phạt
Hán việt: hình
一一ノ丨丨丨
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng dao () mở () ra trừng phạt kẻ phạm tội, hình thức trừng trị, hình phạt .

Thành phần cấu tạo

xíng
Hình phạt
Khai
Mở / âm đọc (nằm bên trái)
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hình phạt
Ví dụ (5)
bèipànlexíng
Anh ta đã bị tuyên án tử hình.
guānxuān leduìdexíng
Thẩm phán đã tuyên bố hình phạt đối với anh ta.
yīnwèibiǎo xiànliáng hǎohuò lejiǎnxíng
Vì biểu hiện tốt, anh ta đã được giảm án (giảm hình phạt).
fànzuìfèn jiē shòu dexíng
Tội phạm phải chịu hình phạt của pháp luật.
bèipànchǔyǒuxíngsānnián
Anh ta bị kết án ba năm tù giam.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây