Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
xíng
HSK 2
Hình phạt
Hán Việt:HÌNH••Loại từ:Danh từ
6 nét
一一ノ丨丨丨
Không dùng lượng từ riêng
开Khai+刂Đao

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

刑
xíng
Hình phạt
开
Khaikāi
Mở / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)dāo
Dao (nằm bên phải)
Bộ Đao (đứng)
Mẹo nhớ nhanh:

Khung gông gỗ (开) kết hợp cùng lưỡi đao sắc (刂) dùng để răn đe kẻ phạm tội chính là hình phạt (刑).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Hình phạt
ENTiếng Anh:punishment, penalty, criminal sentence
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他bèipàn被判le了sǐxíng死刑。
Anh ta đã bị tuyên án tử hình.
He was sentenced to death.
#2
fǎguān法官xuānbù宣布le了duì对tā他de的xíngfá刑罚。
Thẩm phán đã tuyên bố hình phạt đối với anh ta.
The judge announced his sentence.
#3
yīnwèi因为biǎoxiàn表现liánghǎo良好,tā他huòdé获得le了jiǎnxíng减刑。
Vì biểu hiện tốt, anh ta đã được giảm án (giảm hình phạt).
Because of his good behavior, he received a reduced sentence.
#4
fànzuì犯罪fēnzǐ分子bìxū必须jiēshòu接受fǎlǜ法律de的xíngfá刑罚。
Tội phạm phải chịu hình phạt của pháp luật.
Criminals must face legal punishment.
#5
tā他bèi被pànchǔ判处yǒuqītúxíng有期徒刑sānnián三年。
Anh ta bị kết án ba năm tù giam.
He was sentenced to three years of fixed-term imprisonment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây