Chi tiết từ vựng

上诉法院 【shàngsù fǎyuàn】

heart
(Phân tích từ 上诉法院)
Nghĩa từ: Tòa án phúc thẩm/ chung thẩm/ thượng thẩm
Hán việt: thướng tố pháp viện
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

juédìng
决定
xiàng
shàngsù
上诉
fǎyuàn
法院
tíchū
提出
shàngsù
上诉。
He decided to appeal to the appellate court.
Anh ấy quyết định kháng cáo lên tòa án phúc thẩm.
shàngsù
上诉
fǎyuàn
法院
chèxiāo
撤销
le
zhīqián
之前
de
pànjué
判决。
The appellate court overturned the previous judgment.
Tòa án phúc thẩm đã hủy bỏ phán quyết trước đó.
shàngsù
上诉
fǎyuàn
法院
duì
zhège
这个
ànjiàn
案件
jìnxíng
进行
le
fùshěn
复审。
The appellate court reviewed the case.
Tòa án phúc thẩm đã xem xét lại vụ án.
Bình luận