Chi tiết từ vựng
原告律师 【yuángào lǜshī】


(Phân tích từ 原告律师)
Nghĩa từ: Luật sư bên nguyên
Hán việt: nguyên cáo luật sư
Lượng từ:
名
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về luật pháp
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
原告
律师
提出
了
有力
的
证据。
The plaintiff's attorney presented compelling evidence.
Luật sư của nguyên đơn đã đưa ra những bằng chứng thuyết phục.
在
审判
过程
中,
原告
律师
请求
赔偿。
During the trial, the plaintiff's attorney requested compensation.
Trong quá trình xét xử, luật sư của nguyên đơn đã yêu cầu bồi thường.
原告
律师
对
证人
进行
了
交叉
审问。
The plaintiff's attorney cross-examined the witness.
Luật sư của nguyên đơn đã tiến hành chất vấn chéo với nhân chứng.
Bình luận