地方法院
dìfāngfǎyuàn
Tòa sơ thẩm
Hán việt: địa bàng pháp viện
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tòa sơ thẩm
Ví dụ (3)
fāng yuànshǒu xiānshěn zhè geàn jiàn
Tòa sơ thẩm xét xử vụ án này trước tiên.
míng tiānyào fāng yuàn
Ngày mai anh ấy phải đến tòa sơ thẩm.
fāng yuànzuòchūlechū pàn jué
Tòa sơ thẩm đã đưa ra phán quyết ban đầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây