Chi tiết từ vựng

地方法院 【dìfāng fǎyuàn】

heart
(Phân tích từ 地方法院)
Nghĩa từ: Tòa sơ thẩm
Hán việt: địa bàng pháp viện
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

dìfāngfǎyuàn
地方法院
zài
chǔlǐ
处理
zhège
这个
ànjiàn
案件。
The local court is handling this case.
Tòa án địa phương đang xử lý vụ án này.
xūyào
需要
xiàng
dìfāngfǎyuàn
地方法院
tíjiāo
提交
yīxiē
一些
wénjiàn
文件。
I need to submit some documents to the local court.
Tôi cần nộp một số tài liệu cho tòa án địa phương.
dìfāngfǎyuàn
地方法院
cáidìng
裁定
gāi
gōngsī
公司
bìxū
必须
zhīfù
支付
fákuǎn
罚款。
The local court ruled that the company must pay a fine.
Tòa án địa phương đã phán quyết rằng công ty phải trả tiền phạt.
Bình luận