入室盗窃
rùshì dàoqiè
Trộm đột nhập nhà, trộm cắp trong nhà
Hán việt: nhập thất đạo thiết
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trộm đột nhập nhà, trộm cắp trong nhà
Ví dụ (3)
jǐngfāngzhèng zàidiào cháshìdào qièàn jiàn
Cảnh sát đang điều tra vụ trộm đột nhập nhà.
zhè geshè zuì jìn shēngleshìdào qiè
Khu dân cư này gần đây xảy ra trộm đột nhập nhà.
shìdào qièzào chénglecái chǎnsǔn shī
Vụ trộm đột nhập gây thiệt hại tài sản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây