Chi tiết từ vựng
入室盗窃 【rùshì dàoqiè】


(Phân tích từ 入室盗窃)
Nghĩa từ: Kẻ ăn trộm đồ ở nhà dân
Hán việt: nhập thất đạo thiết
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về luật pháp
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
警察
逮捕
了
一名
入室
盗窃
的
嫌疑人。
The police arrested a suspect in a burglary.
Cảnh sát đã bắt giữ một nghi phạm vụ trộm cắp tại gia.
最近
こ
の
地域
で
入室
盗窃
が
頻
繁
に
起
こ
っ
て
い
ま
す。
Burglaries have been happening frequently in this area recently.
Gần đây, vụ trộm cắp tại gia xảy ra thường xuyên ở khu vực này.
彼女
は
自
宅
で
の
入室
盗窃
に
気
づ
き
、
す
ぐ
に
警察
に
通
報
し
た。
She noticed a burglary at her home and immediately reported it to the police.
Cô ấy phát hiện ra vụ trộm cắp tại gia và đã ngay lập tức báo cáo với cảnh sát.
Bình luận