Chi tiết từ vựng

高顶礼帽 【gāo dǐng lǐmào】

heart
(Phân tích từ 高顶礼帽)
Nghĩa từ: Mũ chop cao
Hán việt: cao đính lễ mạo
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

chuānzhe
穿着
yītào
一套
zhèngzhuāng
正装,
tóudài
头戴
yīdǐng
一顶
gāodǐng
高顶
lǐmào
礼帽,
kànqǐlái
看起来
fēicháng
非常
shēnshì
绅士。
He wore a formal attire with a top hat on his head, looking very gentlemanly.
Anh ấy mặc một bộ trang phục lịch sự, đội một chiếc mũ cao bồi, trông rất thanh lịch.
zài
nàge
那个
shídài
时代,
gāodǐng
高顶
lǐmào
礼帽
shì
nánshìmen
男士们
de
biāozhìxìng
标志性
pèishì
配饰。
In that era, top hats were the signature accessory for gentlemen.
Trong thời đại đó, mũ cao bồi là phụ kiện đặc trưng của các quý ông.
cānjiā
参加
nàge
那个
zhǔtí
主题
pàiduì
派对,
zhìshǎo
至少
yīnggāi
应该
zhǔnbèi
准备
yīdǐng
一顶
gāodǐng
高顶
lǐmào
礼帽。
To attend that theme party, you should at least prepare a top hat.
Để tham gia bữa tiệc chủ đề đó, bạn ít nhất nên chuẩn bị một chiếc mũ cao bồi.
Bình luận