Chi tiết từ vựng

经济合作 【jīngjì hézuò】

heart
(Phân tích từ 经济合作)
Nghĩa từ: Hợp tác kinh doanh
Hán việt: kinh tế cáp tá
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhōngměi
中美
liǎngguó
两国
de
jīngjì
经济
hézuò
合作
duì
quánqiú
全球
shìchǎng
市场
yǒuzhe
有着
zhòngyào
重要
de
yǐngxiǎng
影响。
The economic cooperation between China and the US has an important impact on the global market.
Sự hợp tác kinh tế giữa Trung Quốc và Mỹ có ảnh hưởng quan trọng đối với thị trường toàn cầu.
wèile
为了
cùjìn
促进
qūyù
区域
jīngjì
经济
hézuò
合作,
duōgè
多个
guójiā
国家
qiāndìng
签订
le
zìyóumàoyì
自由贸易
xiéyì
协议。
To promote regional economic cooperation, many countries have signed free trade agreements.
Để thúc đẩy hợp tác kinh tế khu vực, nhiều quốc gia đã ký kết hiệp định thương mại tự do.
jīngjìhézuòyǔfāzhǎnzǔzhī
经济合作与发展组织
shì
yígè
一个
zhǐzài
旨在
cùjìn
促进
quánqiú
全球
jīngjì
经济
hézuò
合作
fāzhǎn
发展
de
guójì
国际
jīgòu
机构。
The Organisation for Economic Co-operation and Development is an international organisation aimed at promoting global economic cooperation and development.
Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế là một tổ chức quốc tế nhằm thúc đẩy hợp tác và phát triển kinh tế toàn cầu.
Bình luận