Chi tiết từ vựng

关联公司 【guānlián gōngsī】

heart
(Phân tích từ 关联公司)
Nghĩa từ: Công ty liên kết
Hán việt: loan liên công ti
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

guānlián
关联
gōngsī
公司
zhījiān
之间
de
jiāoyì
交易
yīnggāi
应该
gōngkāi
公开
tòumíng
透明。
Transactions between affiliate companies should be open and transparent.
Giao dịch giữa các công ty liên kết nên được công bố minh bạch.
zhèjiā
这家
qǐyè
企业
de
guānlián
关联
gōngsī
公司
biànbù
遍布
quánqiú
全球。
The affiliated companies of this enterprise are spread all over the world.
Công ty liên kết của doanh nghiệp này có mặt khắp toàn cầu.
wǒmen
我们
xūyào
需要
xiángxìshěnzhā
详细审查
wǒmen
我们
guānlián
关联
gōngsī
公司
de
suǒyǒu
所有
hétong
合同。
We need to thoroughly review all contracts with our affiliate companies.
Chúng tôi cần xem xét kỹ lưỡng tất cả hợp đồng với các công ty liên kết.
Bình luận