Chi tiết từ vựng
股份公司 【gǔfèn gōngsī】


(Phân tích từ 股份公司)
Nghĩa từ: Công ty cổ phần
Hán việt: cổ bân công ti
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công ty
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这家
股份公司
的
股票
今年
大幅
上涨。
The stock of this joint-stock company has surged this year.
Cổ phiếu của công ty cổ phần này đã tăng mạnh trong năm nay.
股份公司
通常
由
多个
股东
共同
拥有。
A joint-stock company is usually owned jointly by multiple shareholders.
Công ty cổ phần thường được sở hữu chung bởi nhiều cổ đông.
他
决定
投资
那家
新
成立
的
股份公司。
He decided to invest in the newly established joint-stock company.
Anh ấy quyết định đầu tư vào công ty cổ phần mới thành lập đó.
Bình luận