疲劳/困倦
píláo/kùnjuàn
Mệt mỏi, buồn ngủ
Hán việt: bì lao khốn quyện
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'píláo / kùnjuàn')
Nghĩa:Mệt mỏi, buồn ngủ
Ví dụ (3)
chángshí jiāngōng zuòhuìdǎo zhì láo
Làm việc lâu có thể dẫn đến mệt mỏi.
xià gǎndàokùnjuàn
Buổi chiều anh ấy cảm thấy buồn ngủ.
láokùnjuànhuìyǐng xiǎngzhù
Mệt mỏibuồn ngủ sẽ ảnh hưởng đến sự tập trung.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây