Chi tiết từ vựng

疲劳/困倦 【píláo/kùnjuàn】

heart
(Phân tích từ 疲劳/困倦)
Nghĩa từ: Mệt mỏi, buồn ngủ
Hán việt: bì lao khốn quyện
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

gōngzuò
工作
le
yīzhěngtiān
一整天
hòu
gǎndào
感到
fēicháng
非常
píláo
疲劳。
I feel very tired after a whole day of work.
Tôi cảm thấy rất mệt mỏi sau một ngày làm việc.
liánxù
连续
kāi
le
jǐgè
几个
xiǎoshí
小时
de
huì
会,
dàjiā
大家
dōu
xiǎnde
显得
hěn
kùnjuàn
困倦。
Everyone looks very tired after a few hours of continuous meetings.
Mọi người đều trông rất mệt mỏi sau vài giờ họp liên tục.
wǎnshang
晚上
bùyào
不要
hētàiduō
喝太多
kāfēi
咖啡,
fǒuzé
否则
huì
hěn
nán
rùshuì
入睡,
dìèrtiān
第二天
huì
gǎndào
感到
kùnjuàn
困倦。
Don't drink too much coffee in the evening, otherwise it will be hard to sleep and you will feel tired the next day.
Đừng uống quá nhiều cà phê vào buổi tối, nếu không sẽ khó ngủ và cảm thấy mệt mỏi vào hôm sau.
Bình luận