病毒发烧
bìngdú fāshāo
Sốt siêu vi
Hán việt: bệnh đại phát thiêu
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sốt siêu vi
Ví dụ (3)
hái zilebìng shāo
Đứa trẻ bị sốt siêu vi.
bìng shāotōng cháng yàoduōxiū xi
Sốt siêu vi thường cần nghỉ ngơi nhiều.
shēngshuōzhèshìbìng shāo
Bác sĩ nói đây là sốt siêu vi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây