食物中毒
shíwù zhòngdú
Ngộ độc thực phẩm
Hán việt: thực vật trung đại
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngộ độc thực phẩm
Ví dụ (3)
chīhǎi xiānhòushí zhòngle
Anh ấy bị ngộ độc thực phẩm sau khi ăn hải sản.
shí zhònghuìdǎo zhì xièǒu
Ngộ độc thực phẩm có thể gây tiêu chảy và nôn mửa.
yuànshōuzhìlemíngshí zhònghuàn zhě
Bệnh viện tiếp nhận vài bệnh nhân ngộ độc thực phẩm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây