Chi tiết từ vựng
食物中毒 【shíwù zhòngdú】


(Phân tích từ 食物中毒)
Nghĩa từ: Ngộ độc thực phẩm
Hán việt: thực vật trung đại
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
拉肚子
可能
是
食物中毒
的
一个
症状
Diarrhea can be a symptom of food poisoning.
Tiêu chảy có thể là một triệu chứng của ngộ độc thực phẩm.
Bình luận