Chi tiết từ vựng

医疗保险 【yīliáo bǎoxiǎn】

heart
(Phân tích từ 医疗保险)
Nghĩa từ: Bảo hiểm y tế
Hán việt: y liệu bảo hiểm
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
yīliáobǎoxiǎn
医疗保险
fùgài
覆盖
suǒyǒu
所有
de
chángguī
常规
yīliáo
医疗
fúwù
服务。
My health insurance covers all standard medical services.
Bảo hiểm y tế của tôi bao gồm tất cả các dịch vụ y tế thông thường.
de
gōngzuò
工作
tígōng
提供
yīliáobǎoxiǎn
医疗保险
ma
吗?
Does your job provide health insurance?
Công việc của bạn có cung cấp bảo hiểm y tế không?
gòumǎi
购买
yīliáobǎoxiǎn
医疗保险
duì
jiātíng
家庭
láishuō
来说
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
Purchasing health insurance is very important for families.
Việc mua bảo hiểm y tế rất quan trọng đối với gia đình.
Bình luận