Chi tiết từ vựng
全科医生 【quán kē yīshēng】


(Phân tích từ 全科医生)
Nghĩa từ: Bác sĩ đa khoa
Hán việt: toàn khoa y sanh
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
如果
你
感冒
了,
你
应该
去
看
全科
医生。
If you have a cold, you should see a general practitioner.
Nếu bạn cảm lạnh, bạn nên đi gặp bác sĩ đa khoa.
全科
医生
负责
提供
常规
的
健康检查。
General practitioners are responsible for providing routine health check-ups.
Bác sĩ đa khoa chịu trách nhiệm cung cấp các cuộc kiểm tra sức khỏe định kỳ.
我
不
确定
是否
需要
去
看
专科医生,
我
打算
先
咨询
一下
全科
医生。
I'm not sure if I need to see a specialist, I plan to consult a general practitioner first.
Tôi không chắc liệu có cần gặp bác sĩ chuyên khoa, tôi định sẽ hỏi ý kiến bác sĩ đa khoa trước.
Bình luận