全科医生
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "全科医生" (quánkē yīshēng) nghĩa là "Bác sĩ đa khoa", ghép bởi: 全 (quán): toàn bộ + 科 (kē): khoa học + 医 (yī): Bác sĩ + 生 (shēng): sinh.
Thành phần cấu tạo
全科医生
Bác sĩ đa khoa
入
王
禾
斗
匚
矢
Hình ảnh:

Phân tích từ 全科医生
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bác sĩ đa khoa
Ví dụ (3)
全科医生先检查了他的症状。
Bác sĩ đa khoa kiểm tra triệu chứng của anh ấy trước.
感冒时可以先看全科医生。
Khi bị cảm có thể khám bác sĩ đa khoa trước.
全科医生把她转给专科医生。
Bác sĩ đa khoa chuyển cô ấy cho bác sĩ chuyên khoa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây