物理治疗
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "物理治疗" (wùlǐ zhìliáo) mang nghĩa "Vật lý trị liệu", kết hợp bởi 物 (wù - vật): "Vật" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 治 (zhì - trị): "điều trị" + 疗 (liáo - liệu): "Điều trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 治: Dùng dòng nước trong sạch (氵) rửa vết thương cho người bệnh nằm trên bệ (台) để cứu chữa cho mau lành là việc điều trị (治). • Chữ 疗: Căn bệnh đau đớn (疒) được thầy thuốc chăm sóc cho đến khi kết thúc hoàn toàn (了) chính là quá trình điều trị (疗).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 物理治疗
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vật lý trị liệu
Ví dụ (3)
受伤后他需要做物理治疗。
Sau khi bị thương, anh ấy cần vật lý trị liệu.
He needed physical therapy after getting injured.
物理治疗可以帮助恢复肌肉力量。
Vật lý trị liệu có thể giúp phục hồi sức mạnh cơ bắp.
Physical therapy can help restore muscle strength.
医生建议每周进行两次物理治疗。
Bác sĩ khuyên thực hiện vật lý trị liệu hai lần mỗi tuần.
The doctor recommended doing physical therapy twice a week.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây