Chi tiết từ vựng

疫苗接种 【yìmiáo jiēzhǒng】

heart
(Phân tích từ 疫苗接种)
Nghĩa từ: Tiêm chủng vắc-xin
Hán việt: dịch miêu tiếp chúng
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wèile
为了
yùfáng
预防
liúxíngbìng
流行病,
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
jíshí
及时
yìmiáo
疫苗
jiēzhòng
接种。
To prevent the epidemic, we should be vaccinated in a timely manner.
Để phòng chống dịch bệnh, chúng ta nên tiêm chủng vaccine đúng thời gian.
yìmiáo
疫苗
jiēzhòng
接种
hòu
kěnéng
可能
huì
chūxiàn
出现
qīngwēi
轻微
de
fùzuòyòng
副作用。
Minor side effects may occur after vaccination.
Sau khi tiêm vaccine có thể xuất hiện tác dụng phụ nhẹ.
qǐngwèn
请问,
értóng
儿童
yìmiáo
疫苗
jiēzhòng
接种
jìhuà
计划
shì
zěnyàng
怎样
de
的?
What is the vaccination plan for children?
Xin hỏi, kế hoạch tiêm chủng vaccine cho trẻ em như thế nào?
Bình luận