Chi tiết từ vựng
地下公寓 【dìxià gōngyù】


(Phân tích từ 地下公寓)
Nghĩa từ: Căn hộ tầng hầm
Hán việt: địa há công ngụ
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
住
在
一间
地下
公寓。
I live in a basement apartment.
Tôi ở trong một căn hộ dưới lòng đất.
这个
地下
公寓
非常
阴暗,
几乎
没有
自然光。
This basement apartment is very gloomy, with almost no natural light.
Căn hộ dưới lòng đất này rất ảm đạm, hầu như không có ánh sáng tự nhiên.
地下
公寓
的
租金
比
楼上
的
便宜。
The rent for the basement apartment is cheaper than the units above.
Tiền thuê nhà dưới lòng đất rẻ hơn so với các căn hộ trên lầu.
Bình luận