复式公寓
fùshì gōngyù
Căn hộ song lập
Hán việt: phú thức công ngụ
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Căn hộ song lập
Ví dụ (3)
shìgōng yǒushàngxiàliǎngcéng
Căn hộ duplex có hai tầng trên dưới.
menletàoshìgōng
Họ thuê một căn hộ song lập.
zhètàoshìgōng cǎiguānghěnhǎo
Căn hộ song lập này có ánh sáng rất tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây