Chi tiết từ vựng
复式公寓 【fùshì gōngyù】


(Phân tích từ 复式公寓)
Nghĩa từ: Căn hộ song lập
Hán việt: phú thức công ngụ
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
梦想
拥有
一套
复式
公寓。
I dream of owning a duplex apartment.
Tôi mơ ước sở hữu một căn hộ dạng duplex.
复式
公寓
通常
比
普通
公寓
贵。
Duplex apartments are usually more expensive than standard apartments.
Căn hộ dạng duplex thường đắt hơn so với căn hộ thông thường.
他们
在
市中心
买
了
一套
复式
公寓。
They bought a duplex apartment in the city center.
Họ đã mua một căn hộ dạng duplex ở trung tâm thành phố.
Bình luận