Chi tiết từ vựng
顶楼公寓 【dǐnglóu gōngyù】


(Phân tích từ 顶楼公寓)
Nghĩa từ: Căn hộ penthouse
Hán việt: đính lâu công ngụ
Lượng từ:
座, 幢
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
梦想
住
在
一座
顶楼
公寓。
I dream of living in a penthouse.
Tôi mơ ước sống trong một căn hộ ở tầng cao nhất.
顶楼
公寓
通常
有
最好
的
视野。
Penthouses usually have the best view.
Căn hộ tầng cao nhất thường có tầm nhìn đẹp nhất.
他们
刚刚
搬进
了
一家
豪华
的
顶楼
公寓。
They just moved into a luxurious penthouse.
Họ vừa mới chuyển vào một căn hộ penthouse sang trọng.
Bình luận