Chi tiết từ vựng
分时公寓 【fēn shí gōngyù】


(Phân tích từ 分时公寓)
Nghĩa từ: Căn hộ chia sẻ
Hán việt: phân thì công ngụ
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
分时
公寓
是
一种
比较
经济
的
旅游
住宿
选择。
Timeshare apartments are a relatively economical choice for tourist accommodations.
Căn hộ theo giờ là một lựa chọn lưu trú du lịch khá kinh tế.
许多
人
选择
分时
公寓
作为
度假
的
方式。
Many people choose timeshare apartments as a way to vacation.
Nhiều người chọn căn hộ theo giờ làm cách để nghỉ mát.
分时
公寓
的
好处
是
你
可以
按
你
的
需要
预订
时间。
The advantage of timeshare apartments is that you can book times according to your needs.
Lợi ích của căn hộ theo giờ là bạn có thể đặt chỗ theo nhu cầu của mình.
Bình luận