Chi tiết từ vựng
电源插座 【diànyuánchāzuò】


(Phân tích từ 电源插座)
Nghĩa từ: Ổ cắm điện
Hán việt: điện nguyên sáp toà
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请问,
这里
有没有
空
的
电源插座?
Excuse me, is there an available power socket here?
Xin hỏi, ở đây có ổ cắm điện trống không?
我
的
手机
电量
快要
用
完
了,
我
需要
找
一个
电源插座
充电。
My phone's battery is almost dead, I need to find a power socket to charge it.
Điện thoại của tôi sắp hết pin, tôi cần tìm một ổ cắm điện để sạc.
大多数
咖啡馆
都
有
很多
电源插座,
方便
顾客
充电。
Most coffee shops have plenty of power sockets, convenient for customers to charge.
Hầu hết các quán cà phê đều có nhiều ổ cắm điện, thuận tiện cho khách hàng sạc điện.
Bình luận