电源插座
diànyuánchāzuò
Ổ cắm điện
Hán việt: điện nguyên sáp toà
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ổ cắm điện
Ví dụ (3)
diàn yuánchā zuòzàishā hòu miàn
Ổ cắm điện ở phía sau ghế sofa.
zhè gediàn yuánchā zuòhěnān quán
Ổ cắm điện này rất an toàn.
qǐngchōng diàn chājìndiàn yuánchā zuò
Hãy cắm bộ sạc vào ổ cắm điện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây