Liên hệ
透明胶带
tòumíngjiāodài
Băng keo trong
Hán việt: thấu minh giao đái
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Băng keo trong
Ví dụ (3)
yòngtòu míngjiāodàitiēzhàopiàn
Cô ấy dùng băng keo trong dán ảnh.
tòu míngjiāodàitàimíngxiǎn
Băng keo trong không quá dễ thấy.
bàn gōng shì yàojuǎntòu míngjiāodài
Văn phòng cần vài cuộn băng keo trong.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI