Chi tiết từ vựng
培训部门 【péixùn】


(Phân tích từ 培训部门)
Nghĩa từ: Phòng đào tạo
Hán việt: bẫu huấn bẫu môn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
你
需要
向
培训
部门
提交
申请。
You need to submit an application to the training department.
Bạn cần phải nộp đơn xin vào bộ phận đào tạo.
培训
部门
今天下午
将
组织
一个
研讨会。
The training department will organize a workshop this afternoon.
Bộ phận đào tạo sẽ tổ chức một hội thảo vào chiều nay.
培训
部门
负责
新
员工
的
培训。
The training department is responsible for the training of new employees.
Bộ phận đào tạo chịu trách nhiệm đào tạo nhân viên mới.
Bình luận