培训部门
péixùn bùmén
Phòng đào tạo
Hán việt: bẫu huấn bẫu môn
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng đào tạo
Ví dụ (3)
péi xùn ménzhǔn bèilexīn chéng
Phòng đào tạo đã chuẩn bị khóa học mới.
xīnyuán gōngyàopéi xùn ménbào dào
Nhân viên mới phải đến phòng đào tạo trình diện.
péi xùn mén yuán gōngnéngshēng
Phòng đào tạo phụ trách nâng cao kỹ năng nhân viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây