营销部门
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "营销部门" (yíngxiāo bùmén) nghĩa là "Phòng marketing, phòng tiếp thị", ghép bởi: 营 (yíng): doanh trại + 销 (xiāo): tiêu tan + 部 (bù): bộ + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học).
Thành phần cấu tạo
营销部门
Phòng marketing, phòng tiếp thị
艹
冖
吕
钅
肖
咅
Hình ảnh:

Phân tích từ 营销部门
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phòng marketing, phòng tiếp thị
Ví dụ (3)
营销部门正在设计广告。
Phòng marketing đang thiết kế quảng cáo.
她加入了营销部门。
Cô ấy đã gia nhập phòng marketing.
营销部门提出了新的方案。
Phòng marketing đã đề xuất phương án mới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây