Chi tiết từ vựng
销售部门 【xiāoshòubù】


(Phân tích từ 销售部门)
Nghĩa từ: Phòng kinh doanh, phòng bán hàng
Hán việt: tiêu thụ bẫu môn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
销售
部门
是
公司
的
核心
部门。
The sales department is the core sector of the company.
Phòng kinh doanh là bộ phận trung tâm của công ty.
我们
销售
部门
这个
月
的
业绩
非常
好。
Our sales department performed very well this month.
Thành tích của bộ phận kinh doanh trong tháng này rất tốt.
销售
部门
负责
开拓市场
和
增加
销售额。
The sales department is responsible for expanding the market and increasing sales.
Bộ phận kinh doanh chịu trách nhiệm mở rộng thị trường và tăng doanh số.
Bình luận