会计部门
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "会计部门" (kuàijìbùmén) nghĩa là "Phòng kế toán", ghép bởi: 会 (huì / kuài): có thể + 计 (jì): Kế hoạch + 部 (bù): bộ + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học).
Thành phần cấu tạo
会计部门
Phòng kế toán
人
云
讠
十
咅
阝
Hình ảnh:

Phân tích từ 会计部门
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phòng kế toán
Ví dụ (3)
会计部门负责工资发放。
Phòng kế toán phụ trách phát lương.
请把发票交给会计部门。
Hãy nộp hóa đơn cho phòng kế toán.
会计部门正在核对账目。
Phòng kế toán đang đối chiếu sổ sách.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây