Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
会计部门
kuàijìbùmén
Phòng kế toán
Hán việt: cối kê bẫu môn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "会计部门" (kuàijìbùmén) nghĩa là "Phòng kế toán", ghép bởi: 会 (huì / kuài): có thể + 计 (jì): Kế hoạch + 部 (bù): bộ + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học).

Thành phần cấu tạo

会计部门
kuàijìbùmén
Phòng kế toán
人
云
讠
十
咅
阝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng kế toán
Ví dụ (3)
kuài jì会计bù mén部门fù zé负责gōng zī工资fā发fàng放。
Phòng kế toán phụ trách phát lương.
qǐng请bǎ把fā piào发票jiāo交gěi给kuài jì会计bù mén部门。
Hãy nộp hóa đơn cho phòng kế toán.
kuài jì会计bù mén部门zhèng zài正在hé核duì对zhàng账mù目。
Phòng kế toán đang đối chiếu sổ sách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây