Chi tiết từ vựng

审计部门 【Nèibùshěnjì】

heart
(Phân tích từ 审计部门)
Nghĩa từ: Phòng kiểm toán
Hán việt: thẩm kê bẫu môn
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shěnjì
审计
bùmén
部门
zhèngzài
正在
duì
shàng
cáinián
财年
de
zhàngmù
账目
jìnxíng
进行
shěnzhā
审查。
The audit department is reviewing the financial statements for the last fiscal year.
Bộ phận kiểm toán đang tiến hành kiểm tra các bản kê khai tài chính của năm tài chính trước.
suǒyǒu
所有
de
xiàngmù
项目
bàoxiāo
报销
dōu
bìxū
必须
dédào
得到
shěnjì
审计
bùmén
部门
de
pīzhǔn
批准。
All project reimbursements must be approved by the audit department.
Tất cả các khoản hoàn lại trong dự án phải được sự chấp thuận của bộ phận kiểm toán.
shěnjì
审计
bùmén
部门
tíchū
提出
le
yīxiē
一些
guānyú
关于
cáiwùguǎnlǐ
财务管理
gǎishàn
改善
de
jiànyì
建议。
The audit department has made some suggestions for improving financial management.
Bộ phận kiểm toán đưa ra một số gợi ý về việc cải thiện quản lý tài chính.
Bình luận