Chi tiết từ vựng
健康保险 【jiànkāngbǎoxiǎn】


(Phân tích từ 健康保险)
Nghĩa từ: Bảo hiểm y tế
Hán việt: kiện khang bảo hiểm
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
公司
为
我们
提供
了
健康
保险。
The company provides us with health insurance.
Công ty cung cấp bảo hiểm sức khỏe cho chúng tôi.
许多
人
认为
健康
保险
是
必要
的。
Many people believe that health insurance is necessary.
Nhiều người cho rằng bảo hiểm sức khỏe là cần thiết.
购买
健康
保险
可以
在
生病
时
减轻
经济负担。
Buying health insurance can lessen the financial burden when sick.
Mua bảo hiểm sức khỏe có thể giảm bớt gánh nặng tài chính khi ốm.
Bình luận