Chi tiết từ vựng
开始日期 【kāishǐ】


(Phân tích từ 开始日期)
Nghĩa từ: Ngày bắt đầu
Hán việt: khai thuỷ nhật cơ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
填写
项目
的
开始
日期。
Please fill in the start date of the project.
Hãy điền ngày bắt đầu của dự án.
合同
的
开始
日期
是
什么
时候?
What is the start date of the contract?
Ngày bắt đầu của hợp đồng là khi nào?
我们
需要
确认
活动
的
开始
日期。
We need to confirm the start date of the event.
Chúng ta cần xác nhận ngày bắt đầu của sự kiện.
Bình luận