学生宿舍
间; 幢
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "学生宿舍" (xuéshēng sùshè) mang nghĩa "Ký túc xá", kết hợp bởi 学 (xué - học): "học" + 生 (shēng - sinh): "sinh" + 宿 (sù / xiǔ / xiù - túc): "ngủ qua đêm" + 舍 (shě / shè - xá): "từ bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 宿: Dưới một mái nhà lớn (宀) có đủ chỗ cho cả trăm người (佰) dừng chân nghỉ ngơi, ngủ trọ qua đêm (宿). • Chữ 舍: Dưới mái nhà nhân ái (人) nơi đầu lưỡi (舌) trao lời hỏi han, người lữ khách tìm được quán trọ nghỉ chân hoặc học cách buông bỏ, xả thân (舍).
Thành phần cấu tạo
学生宿舍
Ký túc xá
学
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
生
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
宿
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
佰
Chữ 佰 (bǎi)
Một trăm (chữ hoa đại tự) (phía dưới)
舍
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
舌
Thiệt (biến thể)
Lưỡi (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 学生宿舍
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ký túc xá
Ví dụ (3)
学生宿舍离教学楼很近。
Ký túc xá sinh viên rất gần tòa nhà học.
The student dormitory is very close to the teaching building.
他住在学生宿舍四楼。
Anh ấy sống ở tầng bốn ký túc xá.
He lives on the fourth floor of the student dormitory.
学生宿舍晚上十一点关门。
Ký túc xá đóng cửa lúc mười một giờ tối.
The student dormitory closes at eleven o'clock at night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây