Chi tiết từ vựng
教学用具 【jiàoxué yòngjù】


(Phân tích từ 教学用具)
Nghĩa từ: Đồ dùng dạy học
Hán việt: giao học dụng cụ
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我们
需要
为
下
一门
课
准备
一些
新
的
教学
用具。
We need to prepare some new educational materials for the next class.
Chúng tôi cần chuẩn bị một số đồ dùng giáo dục mới cho buổi học tiếp theo.
学校
决定
投资
购买
更
多
先进
的
教学
用具,
以
提高
教育
质量。
The school decided to invest in more advanced educational materials to improve the quality of education.
Nhà trường quyết định đầu tư mua thêm nhiều đồ dùng giáo dục tiên tiến hơn để nâng cao chất lượng giáo dục.
教学
用具
的
正确
使用
可以
极大
提高
学习效果。
Proper use of teaching materials can greatly improve learning outcomes.
Việc sử dụng đúng cách các đồ dùng giáo dục có thể cải thiện đáng kể hiệu quả học tập.
Bình luận