Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
教学用具
jiàoxué yòngjù
Đồ dùng dạy học
Hán việt: giao học dụng cụ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "教学用具" (jiàoxué yòngjù) nghĩa là "Đồ dùng dạy học", ghép bởi: 教 (jiāo): dạy + 学 (xué): học + 用 (yòng): dùng + 具 (jù): sở hữu.

Thành phần cấu tạo

教学用具
jiàoxué yòngjù
Đồ dùng dạy học
孝
攵
⺍
冖
子
用

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đồ dùng dạy học
Ví dụ (3)
xué xiào学校gòu购mǎi买le了xīn新de的jiào教xué学yòng用jù具。
Trường đã mua đồ dùng dạy học mới.
jiào教xué学yòng用jù具bāo kuò包括dì tú地图hé和kǎ卡piàn片。
Đồ dùng dạy học bao gồm bản đồ và thẻ.
zhè这xiē些jiào教xué学yòng用jù具hěn很shí yòng实用。
Những đồ dùng dạy học này rất thiết thực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây