教学用具
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "教学用具" (jiàoxué yòngjù) nghĩa là "Đồ dùng dạy học", ghép bởi: 教 (jiāo): dạy + 学 (xué): học + 用 (yòng): dùng + 具 (jù): sở hữu.
Thành phần cấu tạo
教学用具
Đồ dùng dạy học
孝
攵
⺍
冖
子
用
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đồ dùng dạy học
Ví dụ (3)
学校购买了新的教学用具。
Trường đã mua đồ dùng dạy học mới.
教学用具包括地图和卡片。
Đồ dùng dạy học bao gồm bản đồ và thẻ.
这些教学用具很实用。
Những đồ dùng dạy học này rất thiết thực.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây